SJC 89,500,000 Vàng 9999 76,250,000 USD/VND 25,320 XAU/USD 2,336.45 Biểu đồ SJC 1D

Giá Vàng Hôm Nay

Tra cứu chi tiết giá mua vào, bán ra, chênh lệch và xu hướng theo từng thương hiệu vàng.

Cập nhật: 2026-06-15T09:44:10+00:00 Nguồn dữ liệu: mock-fallback Thị trường đang mở
Số dòng hiển thị8theo bộ lọc hiện tại
Giá bán cao nhất89.500.000Vàng miếng SJC 1L
Giá mua thấp nhất55.200.000Vàng 18K 750
Chênh lệch TB1.353.750VNĐ theo đơn vị chọn

Bảng giá vàng chi tiết

8 dòng dữ liệu đang hiển thị. Giá cao nhất/thấp nhất được đánh dấu tự động.

Cao nhất Thấp nhất

Tất cả giá trong bảng đang hiển thị theo VNĐ/lượng. Có thể đổi đơn vị bằng bộ lọc phía trên.

Loại vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch Xu hướng Cập nhật Thao tác
Vàng miếng SJC 1LSJC • Vàng trong nước 87.500.000 89.500.000 2.000.000 Tăng 08:30
24/05
Vàng miếng SJC 10LSJC • Vàng trong nước 87.500.000 89.480.000 1.980.000 Tăng 08:30
24/05
Vàng nhẫn tròn 9999DOJI • Vàng trong nước 75.000.000 76.250.000 1.250.000 Tăng 08:30
24/05
Vàng nhẫn 9999PNJ • Vàng trong nước 74.800.000 76.000.000 1.200.000 Tăng 08:30
24/05
Vàng 24K 9999PNJ • Vàng trong nước 74.800.000 76.000.000 1.200.000 Giảm 08:30
24/05
Vàng 18K 750PNJ • Vàng trong nước 55.200.000 56.200.000 1.000.000 Ổn định 08:30
24/05
Vàng nhẫn tròn 9999BTMC • Vàng trong nước 75.100.000 76.300.000 1.200.000 Tăng 08:30
24/05
Vàng nữ trang 24KDOJI • Vàng trong nước 74.600.000 75.600.000 1.000.000 Tăng 08:30
24/05

* Giá vàng chỉ mang tính tham khảo, có thể khác giá giao dịch thực tế tại từng cửa hàng và thời điểm.

Biểu đồ lịch sử giá

So sánh giá theo thương hiệu

Giá vàng thế giới

XAU/USD2,336.45 USD/oz▲ 5.23 (0.22%)
Quy đổi USD/VND25,320 VNĐ▲ 15 (0.06%)
Dầu thô WTI78.25 USD/thùng▼ 0.45 (-0.57%)

FAQ ngắn

Giá vàng hôm nay thay đổi theo từng thương hiệu và thời điểm giao dịch. Bảng giá trên website đang hiển thị giá tham khảo mới nhất cho SJC, DOJI, PNJ và BTMC.